HỢP KIM Niken 601 - Inconel 601/Alloy 601
Còn hàng
THÉP ĐẶC CHỦNG/THÉP CHỊU MÀI MÒN
-
Liên hệ
-
11269
INCONEL 601 hay Alloy 601/UNS N06601 là hợp kim niken-crom có khả năng chống ăn mòn và chống oxy hóa ở nhiệt độ cao, tính hàn và khả năng gia công nóng hay lạnh đều tốt. Ở nhiệt độ dưới 700 độ C, alloy 601 có độ bền nhiệt đạt yêu cầu và độ dẻo cao. Hợp kim 601 có thể được tăng cường bằng gia công lạnh, cũng có thể được liên kết bằng hàn điện trở hay hàn nóng chảy, thích hợp chế tạo các linh kiện chống oxy hóa dưới 1100 độ C.
- Thông tin sản phẩm
- Ưu điểm
- File sản phẩm
- Bình luận
Hợp kim Niken-Crom có thêm nhôm để chống lại quá trình oxy hóa quá mức và các dạng ăn mòn nhiệt độ cao khác. Hợp kim này cũng có thuộc tính cơ học cao ở nhiệt độ cao.
Inconel® 601 còn được gọi là Nicrofer 6023, Incoloy 601, Nicrimphy 601, Pyromet 601.
1. INCONEL 601 là gì?
INCONEL 601 hay Alloy 601 / UNS N06601 là hợp kim niken-crom có khả năng chống ăn mòn và chống oxy hóa ở nhiệt độ cao, tính hàn và khả năng gia công nóng hay lạnh đều tốt. Ở nhiệt độ dưới 700 độ C, alloy 601 có độ bền nhiệt đạt yêu cầu và độ dẻo cao. Hợp kim 601 có thể được tăng cường bằng gia công lạnh, cũng có thể được liên kết bằng hàn điện trở hay hàn nóng chảy, thích hợp chế tạo các linh kiện chống oxy hóa dưới 1100 độ C.
• Alloy 601 (UNS N06601) hợp kim Niken–Crom (Nickel-Chromium) có bổ sung Nhôm (Aluminium), mang lại khả năng chống oxy hóa vượt trội và chống ăn mòn ở nhiệt độ cao.
• Alloy 601 cũng có cơ tính cao ở nhiệt độ cao, phù hợp với các ứng dụng làm việc trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt.
2. Thành phần hóa học và cơ tính
| Thành phần hóa học | Thông số kỹ thuật | Ký hiệu | Đặc điểm chính | Ứng dụng điển hình | ||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
ASTM B166 | W.NR 2.4851 UNS N06601 AWS 011 |
Khả năng chống oxy hóa vượt trội & chống các dạng ăn mòn ở nhiệt độ cao Thuộc tính cơ học cao hơn ở nhiệt độ cao so với Inconel 600 Ứng dụng tĩnh nhiệt độ cao** |
Chế biến hóa dầu Lò công nghiệp Linh kiện tuabin khí Thiết bị nhiệt luyện |
||||||||||||||||||||||||||||||
| Khối lượng riêng | 8.11g/cm³ | 0.293 lb/in³ |
| Điểm nóng chảy | 1411°C | 2571°F |
| Hệ số giãn nở | 13.75 μm/m °C (20 – 100°C) | 7.6 x 10-6 in/in °F (70 – 212°F) |
| Mô-đun độ cứng | 81.2 kN/mm² | 11777 ksi |
| Mô đun đàn hồi | 206.5 kN/mm² | 29951 ksi |
| Xử lý nhiệt các bộ phận thành phẩm | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Điều kiện được Alloy Wire cung cấp | Loại | Nhiệt độ | Thời gian (giờ) | Làm mát | |
| °C | °F | ||||
| Ủ nhiệt hoặc Nhiệt đàn hồi | Khử ứng suất | 480 – 870 | 900 – 1600 | 1 | Không khí |
| Temperature depends on composition and amount of cold work. | |||||
| Thuộc tính | ||||
|---|---|---|---|---|
| Điều kiện | Độ bền kéo tương đối | Nhiệt độ hoạt động tương đối tùy thuộc vào tải ** và môi trường | ||
| N/mm² | ksi | °C | °F | |
| Ủ | 700 – 900 | 102 – 131 | -200 đến +1000 | -330 đến +1830 |
| Nhiệt đàn hồi | 1200 – 1450 | 174 – 210 | -200 đến +1000 | -330 đến +1830 |
Phạm vi độ bền kéo trên là giá trị điển hình. Hãy yêu cầu nếu có nhu cầu khác.


3. Đặc tính, Đặc điểm nổi bật của ống Inconel 601 – Alloy 601 / UNS N06601
Inconel 601 (Alloy 601 / UNS N06601) là hợp kim nền Nickel–Chromium có bổ sung Aluminium, được phát triển để mang lại khả năng chống oxy hóa và ăn mòn ở nhiệt độ cao, đồng thời duy trì cơ tính tốt trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
3. 1. Khả năng chịu nhiệt và chống oxy hóa vượt trội
• Có khả năng chống oxy hóa tuyệt vời ở nhiệt độ cao, đặc biệt nhờ hàm lượng Cr và Al, chống oxy hóa tốt trong môi trường chứa lưu huỳnh
• Hình thành lớp màng Al₂O₃/Cr₂O₃ bảo vệ trên bề mặt, giúp hạn chế quá trình oxy hóa và ăn mòn.
• Phù hợp cho các thiết bị phải làm việc liên tục trong môi trường nhiệt độ cao.
3. 2. Khả năng chống ăn mòn tốt
• Chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường công nghiệp.
• Có khả năng chống carburization(chống cacbonat hóa) rất tốt và một số dạng ăn mòn trong môi trường nhiệt độ cao.
• Đặc biệt phù hợp với các môi trường có sự kết hợp giữa nhiệt độ cao + khí oxy hóa.
3. 3. Cơ tính tốt ở nhiệt độ cao
• Duy trì độ bền cơ học và độ ổn định cấu trúc khi làm việc ở nhiệt độ cao. Mức độ ổn định luyện kim cao
• Có khả năng chống creep và biến dạng tương đối tốt so với nhiều vật liệu thép không gỉ thông thường.
3. 4. Khả năng chống nứt do ứng suất
• Inconel 601 có khả năng chống stress-corrosion cracking (SCC) tốt trong nhiều môi trường, giúp tăng độ tin cậy khi sử dụng trong các thiết bị công nghiệp chịu tải và nhiệt độ cao.
3. 5. Khả năng gia công và hàn tốt
• Có thể gia công bằng các phương pháp cơ khí thông dụng, mặc dù cần kiểm soát điều kiện gia công do vật liệu có độ bền cao.
• Có khả năng hàn tốt bằng nhiều phương pháp hàn phổ biến.
• Dễ dàng chế tạo và máy móc phù hợp với việc sử dụng vật liệu chế tạo đa dạng như cuộn, ống đúc, tấm,cây đặc ( láp ), phụ kiện và các chi tiết chịu nhiệt.
4. Ứng dụng của inconel 601
• Nhờ thành phần độc đáo này, Hợp kim niken 601 phổ biến trong một số ngành công nghiệp toàn cầu lớn bao gồm:
• Lò công nghiệp như lò hơi, lò đốt
• Ống bức xạ (Radiant Tubes).
• Ống bảo vệ cặp nhiệt điện (Thermocouple Tubes).
• Thiết bị xử lý nhiệt.
• Muffles và retorts dùng trong các quy trình xử lý nhiệt.
• Xử lý nhiệt, hóa chất và hóa dầu, Thiết bị công nghệ hóa dầu (Petrochemical Process Equipment).
• Hệ thống kiểm soát ô nhiễm
• Sản xuất điện ở nhà máy nhiệt điện, thủy điện, điện khí
Trong mỗi ngành công nghiệp này, Hợp kim Niken 601 và Inconel 601 là vật liệu xây dựng chính cho các sản phẩm như:
• Ống, ống giảm thanh, vặn lại, băng tải, rèm chuỗi và tấm chắn lửa cho lò công nghiệp
• Ống hỗ trợ các rào cản lưới và hệ thống xử lý tro cho các thiết bị phát điện
• Bộ đánh lửa và bộ khuếch tán lắp ráp trong tuabin khí cho các ứng dụng hàng không vũ trụ, các chi tiết, bộ phận dùng trong ngành hàng không
Mặc dù đây chỉ là một vài trong số các ứng dụng cho Hợp kim 601, nhưng chúng chỉ ra các đặc tính nhiệt và điện nổi bật của Hợp kim 601 và Inconel 601 cũng như dễ sử dụng.
- - Làm Pallet, giỏ, đồ gá trong nhà máy xử lý nhiệt
- - Làm ống bức xạ, đầu đốt gas tốc độ cao, lưới trong lò công nghiệp
- - Lưới hỗ trợ xúc tác trong sản xuất axit nitric và bể cách ly trong cải tạo amoniac
- - Các bộ phận trong hệ thống xả
- - Buồng đốt của lò đốt chất thải rắn
- - Bộ phận hỗ trợ ống dẫn và xử lý nguội

Ngoài quy cách ống, chúng tôi còn cung cấp quy cách dây, tròn đặc, tấm...

♦ TIÊU CHUẨN MÁC THÉP THAY THẾ ĐƯỢC CHO NHAU
• UNS N06601
• ASTM B168 cho tấm, cuộn
• ASTM B166 cho cây đặc ( láp)
• ASTM B167 cho ống đúc
• ASTM B163 cho ống đúc
• ASTM B564 cho sản phẩm rèn
• DIN 17752
• AMS 5715 cây đặc, sản phẩm rèn
• AMS 5870 cho tấm, băng và cuộn
• Inconel 601 (trademark)
Hợp kim Niken Inconel® 601 có giá bao nhiêu ?
Gía Hợp kim Niken Inconel® 601 sẽ tùy vào kích thước , số lượng , yêu cầu của khách …. Số lượng lớn giá càng tốt, giá báo tại nhà máy sản xuất trực tiếp . Qúy khách có nhu cầu mua Hợp kim Niken Inconel® 601, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được báo giá chi tiết , đầy đủ và nhanh chóng nhất










