TẤM INOX 309S
Còn hàng
TẤM INOX
-
Liên hệ
-
12140
Tấm Inox 309S (UNS S30908) là phiên bản hàm lượng carbon thấp hơn của inox 309 được phát triển để việc chế tạo trở nên dễ dàng hơn. Inox 309H (UNS S30909) là phiên bản hàm lượng carbon cao hơn được phát triển để tăng cường khả năng chống rão.
- Thông tin sản phẩm
- Ưu điểm
- Bình luận
Thông tin về sản phẩm SUS 309S
Tấm Inox 309 thuộc dòng thép không gỉ Austenitic, với cấu tạo bền chắc giúp sử dụng được trong nhiều môi trường khắc nghiệt. Crom là một trong những thành phần cấu tạo chính của hợp kim này cho phép khả năng chống ăn mòn cực tốt.
Dòng thép không gỉ 309 thường được chia làm 3 loại tùy theo đặc tính tính chất và yêu cầu sử dụng khác nhau, bao gồm: dòng 309 thông thường, dòng 309S và dòng 309H.
• Dòng inox 309S với hàm lượng Cacbon thấp hơn thông thường, có tác dụng giảm lượng cacbua kết tủa và cải thiện tốt hơn khả năng hàn. Ngược lại dòng 309H với hàm lượng Cacbon cao được phát triển để tăng cường khả năng chống rã.
Stainless steel 309S là sản phẩm có chất lượng cao, ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
• Quy trình sản xuất : được sản xuất theo dây chuyền công nghệ hiện đại, trải qua các quy trình nóng chảy và đúc, hình thành, nhiệt khí, tẩy cặn, cắt, kết thúc. Nguyên liệu để làm nên Inox là Crom, Silicon, quặng sắt, niken và một số nguyên liệu khác, các nguyên liệu sau khi được lựa chọn kỹ sẽ tiến hành các bước kiểm tra về tỉ lượng để sản phẩm tạo ra được đạt yêu cầu.
Thông Tin Tấm inox 309S/310S 2B/ No.1
|
Mác thép: |
SUS309S/310S |
|
Độ dày tấm inox: |
2mm->30mm |
|
Chiều dài tấm: |
2440/3048/6000/6096mm |
|
Khổ rộng: |
1000mm, 1220mm, 1500mm, 1524mm |
|
Bề mặt: |
2B/No1 |
|
Xuất xứ: |
Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan, China |
|
Ứng dụng: |
Dùng cho công nghiệp máy móc,,,,v.v |
|
Gia công: |
Có thể cung cấp theo kích cỡ đặt hàng |
|
Khả năng cung cấp: |
1,000 Ton/Tons/ Tháng |
|
Tiêu chuẩn đóng gói: |
Bao gồm PVC, pallet gỗ, hoặc như bạn yêu cầu |
|
Thanh toán: |
TM hoặc chuyển khoản (Vnd) |
♦ Thành phần của inox 309S
|
Thành phần hóa học |
309 |
309S |
309H |
|
Crom (Cr) |
22.0 – 24.0 |
22.0 – 24.0 |
22.0 – 24.0 |
|
Mangan (Mn) |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
|
Silic (Si) |
0.75 |
0.75 |
0.75 |
|
Cacbon (C) |
0.20 |
0.08 |
0.04 – 0.10 |
|
Phốt pho (P) |
0.045 |
0.045 |
0.045 |
|
Lưu huỳnh (S) |
0.030 |
0.030 |
0.030 |
|
Niken (Ni) |
12.0 – 15.0 |
12.0 – 15.0 |
12.0 – 15.0 |
|
Sắt (Fe) |
Cân bằng |
Cân bằng |
Cân bằng |
Tính chất vật lý của inox 309S
Thuộc dòng thép Austenitic, inox 309S là một hợp kim sở hữu những tính chất vật lý vượt trội với khả năng chống ăn mòn cao, xử lý nhiệt tốt, độ bền và mô đun đàn hồi tốt, nên cho phép đa dạng các phương pháp gia công chế tạo. Cụ thể như sau:
| Thuộc tính vật lý | Giá trị |
| Tỉ trọng | 7.89 g/cm3 |
| Mô đun đàn hồi | 193 GPa |
| Phạm vi nóng chảy | 1480 – 1530°C |
| Độ dẫn nhiệt 212°F (100°C) | 15.6 W/m-°K |
| Nhiệt dung riêng | 502 J/kg-°K (0 – 100°C) |
| Điện trở suất, Microohm-in | 78 Microhm-cm at 20°C |
Tính chất cơ học của inox 309S
Nhờ vào kết cấu bền vững bên trong giúp inox 309S trở thành một trong những mác inox bền chắc nhất. Với khả năng định dạng tốt, độ bền ngang lớn, độ bền chảy cao, độ bền kéo tuyệt hảo.
| Tính chất cơ học | Giá trị 1/4 Hard |
| Yield strength 0.2% offset (MPa) | 310 |
| Ultimate tensile strength (MPa) | 586 |
| Elongation in 2 in. (% min.) | 50 |
| Hardness (max.) 202 (HBN) | 202 (HBN) |
Ưu điểm của stainless steel 309S
Type 309S dễ dàng gia công, dễ dàng định hình khi cần thiết hoặc cần chỉnh sữa những lỗi sai sót kỹ thuận nào đó.
Sức chịu đựng của loại Inox này tốt hơn so với các loại Inox khác trên thị trường: chịu nhiệt tốt, chịu bền, chịu được sự tác động mạnh
Khả năng hàn và khả năng gia công cao: có thể hàn những vết cắt quan trọng không làm ảnh hưởng bề mặt của sản phẩm.
Khả năng chống oxi hóa tốt dưới sự tác động của các chất có chứa oxit như: chất hóa học, mưa.
Inox 309 là một loại thép không gỉ austenit được phát triển để sử dụng trong các ứng dụng chống ăn mòn ở nhiệt độ cao. Inox 309 có khả năng chống lại quá trình oxy hóa lên đến 1038°C trong điều kiện không tuần hoàn, với chu kỳ nhiệt thường xuyên làm giảm khả năng chống oxy hóa xuống khoảng 1010°C. Điển hình như inox 304 chứa 18% crôm và 8% niken, trong khi inox 309 chứa 22% crôm và 12% niken, hàm lượng crom và niken cao hơn trong thép không gỉ 309 giúp nó có khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với thép không gỉ 304. Inox 309 và 309S được sử dụng riêng cho khả năng chống oxy hóa ở nhiệt độ cao, độ bền nhiệt độ cao tuyệt vời, cùng với khả năng chống biến dạng rão và sự tấn công của môi trường. Một số ứng dụng ở các bộ phận làm nóng, máy bay, các bộ phận động cơ phản lực và sản xuất que hàn inox 309.
Inox 309 có tốt không?
Nếu bạn đang cần tìm một loại hợp kim với khả năng vượt trội về đặc tính, tuổi thọ cao, khả năng chống chịu tốt với mức giá phải chăng mà không làm suy giảm chất lượng, hãy thử dùng inox 309.
Loại thép không gỉ 309 này với hàm lượng cao Crom (Cr), Niken (Ni) và Molybden (Mo) cho phép khả năng chống ăn mòn và chống oxy hoá còn tốt hơn cả loại inox 304.
Bên cạnh đó, độ bền cơ học tuyệt hảo đảm bảo không bị gãy vỡ, khả năng chịu đựng nhiệt độ cao, hàm lượng Cacbon thấp hơn 300 loại inox khác khiến inox 309 trở thành vật liệu lý tưởng khi gia công hàn.










