LÁP TRÒN ĐẶC 304- PHI 4.8|STAINLESS STEEL 304 ROUND BAR , Diameter 4.8mm

PHỤNG SỰ BỀN BỈ

LÁP TRÒN ĐẶC 304- PHI 4.8|STAINLESS STEEL 304 ROUND BAR , Diameter 4.8mm

Còn hàng

LÁP TRÒN- VUÔNG ĐẶC- LỤC GIÁC ĐẶC- VÊ ĐÚC- U ĐÚC - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG

  • Liên hệ
  • Láp tròn đặc inox phi 4.8mm, hay còn được gọi là thanh tròn đặc inox phi 4.8mm, là một loại vật liệu kim loại được sản xuất dưới dạng thanh đặc, có tiết diện tròn và đường kính chuẩn là 4mm. Sản phẩm này được chế tạo từ các mác thép không gỉ phổ biến như Inox 304 và Inox 201, 316 mang lại những ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt trong gia công.

    Gọi ngay: 0933.196.837
  • 33056

  • Thông tin sản phẩm
  • Ưu điểm
  • File sản phẩm
  • Bình luận

1.Tìm hiểu về thanh tròn đặc(Láp) inox 304
- Láp tròn đặc inox phi 4.8mm, hay còn được gọi là thanh tròn đặc inox phi 4.8mm, là một loại vật liệu kim loại được sản xuất dưới dạng thanh đặc, có tiết diện tròn và đường kính chuẩn là 4mm. Sản phẩm này được chế tạo từ các mác thép không gỉ phổ biến như Inox 304 và Inox 201, 316 mang lại những ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt trong gia công.
- Với đặc tính đường kính nhỏ và trọng lượng nhẹ, láp inox phi 4 rất dễ dàng để uốn, cắt, hàn và tạo hình theo các yêu cầu kỹ thuật khác nhau. Điều này giúp nó trở thành một vật liệu đa năng, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và đời sống
- Vật liệu này có độ bền kéo tối thiểu là 515 MPa (tương đương với khoảng 5150 kg/cm² hoặc 51.5 kg/mm²) và giới hạn chảy tối thiểu là 205 MPa. Nó cũng có khả năng hoạt động trong điều kiện nhiệt độ cao.Thanh inox 304 có dạng tròn được làm từ vật liệu thép không gỉ với thành phần chứa 18% crom và 8% niken. Vật liệu này có đặc tính chống ăn mòn và độ bền cao , có khả năng hoạt động trong điều kiện nhiệt độ cao đảm bảo chất lượng và hiệu suất vượt trội trong các ứng dụng yêu cầu.
- Cây đặc tròn bằng thép không gỉ 304 là ứng cử viên tuyệt vời cho hầu hết các kỹ thuật xử lý cũng như các ứng dụng trong nhà và ngoài trời. Sản phẩm này được thiết kế cho các dung sai chặt chẽ, có lớp hoàn thiện bề mặt nhẵn mịn, màu trắng bạc đặc trưng của kim loại (màu ánh kim) , khó bị hoen gỉ và giữ được độ sáng bóng lâu dài trong quá trình sử dụng, bán nhẵn và các cạnh sắc nét được xác định với kích thước chính xác trên toàn bộ chiều dài. Chúng thường có bề mặt dạng thô hoặc đánh bóng tùy thuộc vào kích thước và mục đích sử dụng, độ dài cắt ngẫu nhiên hay cắt cố định theo yêu cầu của lô hàng hay người mua hàng
2.THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
-Đường kính cây đặc: Phi 4.8mm
-Chiều dài tiêu chuẩn: 6m.
-Mác inox: 304/304L
-Bề mặt: BA/HL
-Tiêu chuẩn: ASTM/ASME – A276/ 479/ A 582/  EN 10088-3 / JIS 4303/ ISO 286-2/ GB-T/ TCVN 2244:1999
-Tiêu chuẩn đóng gói: Theo yêu cầu
-Xuất xứ: Nhập khẩu Ấn độ, China, Nhật Bản, EU...

3. BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA LÁP TRÒN ĐẶC 304/304L
A. Bảng thành phần hóa học của cây láp tròn 304/304L theo tiêu chuẩn ASTM A267 GR 304 Bright Bar

Grade Carbon Manganese Silicon Phospherous Sulfur Chromium Molybdenum Nickel Nitrogen
SS 304 0.08 max 2 max 0.75 max 0.040 max 0.030 max 18 – 20 - 8 – 11 -
SS 304L 0.03 max 2 max 0.75 max 0.045 max 0.030 max 18 – 20 - 8 – 12 0.10 max

B.  Bảng tính chất vật lý của cây láp đặc inox 304/304L
Tính chất vật lý của cây láp tròn đặc (thanh tròn đặc) Inox 304 và 304L theo các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến (như ASTM, JIS, DIN) như sau:

Tính chất vật lý

Thông số / Giá trị

Đơn vị

Khối lượng riêng (Tỷ trọng)

~7.93

g/cm³ (hoặc kg/dm³)

Nhiệt độ nóng chảy

1400 – 1450

°C

Mô-đun đàn hồi (E)

193

GPa

Độ dẫn nhiệt (λ)

16.2

W/m·K (ở 100°C)

Hệ số giãn nở nhiệt (α)

17.2 × 10⁻⁶

/K (khoảng 0–100°C)

Điện trở suất (ρ)

0.72 × 10⁻⁶

Ω·m

Nhiệt dung riêng

500

J/kg·K

C. Bảng tính chất cơ học của cây láp tròn 304/304L
Cơ tính của láp tròn đặc phụ thuộc vào quá trình gia công (cán nóng hay kéo nguội), nhưng theo trạng thái ủ tiêu chuẩn (Annealed), thông số tối thiểu đạt được như sau:

Tính chất cơ học Inox 304 (Láp tròn) Inox 304L (Láp tròn)
Độ bền kéo (Tensile Strength - Rm) ≥ 515 MPa (75,000 psi) ≥ 485 MPa (70,000 psi)
Giới hạn chảy (Yield Strength - Rp 0.2%) ≥ 205 MPa (30,000 psi) ≥ 170 MPa (24,700 psi)
Độ giãn dài (Elongation - A5) ≥ 40% (với mẫu chuẩn) ≥ 40%
Độ cứng tối đa (Hardness) ≤ 201 HB (hoặc ≤ 92 HRB) ≤ 201 HB (hoặc ≤ 92 HRB)

• Lưu ý: Inox 304L có hàm lượng các-bon thấp hơn nhằm hạn chế hiện tượng kết tủa các-bít crom khi hàn, do đó giới hạn chảy và độ bền kéo của 304L thấp hơn một chút so với 304 tiêu chuẩn.
4. BẢNG TRỌNG LƯỢNG TIÊU CHUẨN CỦA LÁP TRÒN 304

LÁP TRÒN 304

 Đường kính 

 Trọng lượng kg/cây(KG) 

304LT 3 x 6m

                   3,0

                                 0,34

304LT 4 x 6m

                   4,0

                                 0,60

304LT 5 x 6m

                   5,0

                                 0,93

304LT 6 x 6m

                   6,0

                                 1,34

304LT 7 x 6m

                   7,0

                                 1,83

304LT 8 x 6m

                   8,0

                                 2,39

304LT 9 x 6m

                   9,0

                                 3,03

304LT 10 x 6m

                 10,0

                                 3,74

304LT 11 x 6m

                 11,0

                                 4,55

304LT 12 x 6m

                 12,0

                                 5,38

304LT 13 x 6m

                 13,0

                                 6,40

304LT 14 x 6m

                 14,0

                                 7,32

304LT 16 x 6m

                 16,0

                                 9,56

304LT 17 x 6m

                 17,0

                               10,82

304LT 18 x 6m

                 18,0

                               12,10

304LT 19 x 6m

                 19,0

                               13,50

304LT 20 x 6m

                 20,0

                               14,94

304LT 22 x 6m

                 22,0

                               18,08

304LT 24 x 6m

                 24,0

                               20,86

304LT 25 x 6m

                 25,0

                               23,34

304LT 28 x 6m

                 28,0

                               29,28

304LT 30 x 6m

                 30,0

                               33,62

304LT 32 x 6m

                 32,0

                               38,25

304LT 35 x 6m

                 35,0

                               45,75

                                       304LT 36 x 6m

               36,0

                               48,41

304LT 38 x 6m

                 38,0

                               53,93

304LT 40 x 6m

                 40,0

                               59,76

304LT 42 x 6m

                 42,0

                               65,89

304LT 45 x 6m

                 45,0

                               75,63

304LT 50 x 6m

                 50,0

                               93,38

304LT 55 x 6m

                 55,0

                             112,98

304LT 57 x 6m

                 57,0

                             121,35

304LT 60 x 6m

                 60,0

                             134,46

304LT 63 x 6m

                 63,0

                             148,24

304LT 65 x 6m

                 65,0

                             157,80

304LT 70 x 6m

                 70,0

                             183,02

304LT 76 x 6m

                 76,0

                             215,73

304LT 80 x 6m

                 80,0

                             239,04

304LT 85 x 6m

                 85,0

                             269,85

304LT 90 x 6m

                 90,0

                             302,54

304LT 95 x 6m

                 95,0

                             337,08

304LT 101 x 6m

               101,6

                             385,55

304LT 110 x 6m

               110,0

                             451,94

304LT 114 x 6m

               114,0

                             485,40

304LT 120 x 6m

               120,0

                             537,84

304LT 125 x 6m

             125,0

                            577,97

304LT 130 x 6m

             130,0

                            631,22

304LT 135 x 6m

             135,0

                            681.35

304LT 140 x 6m

              140,0

                            732,06

304LT 145 x 6m

              145,0

                             785,28

304LT 150 x 6m

               150,0

                             840,38

304LT 155 x 6m

             155,0

                         898

304LT 160 x 6m

             160,0

                              956.65 

304LT 165 x 6m

            165,0                          1.017,38

304LT 170 x 6m

              170,0

                          1.079,42

304LT 175 x 6m

            175,0

                           1.144,43

304LT 180 x 6m

            180,0

                          1.210,14

304LT 185 x 6m

            185,0

                         1.278,96 

304LT 190 x 6m

             190,0

                          1.348,34

304LT 195 x 6m

              195,0

                          1.420,23

304LT 200 x 6m

              200,0

                          1.494,00

Lưu ý: Trọng lượng trong bảng chỉ mang tính tham khảo và có thể chênh lệch so với thực tế do dung sai sản xuất. Để biết chính xác khối lượng bảng giá thanh láp inox 304 cho đơn hàng của quý khách, chúng tôi sẽ cần cân thực tế để báo giá chính xác hơn. Vui lòng iên hệ với Inox Phú Giang Nam để được hỗ trợ.

5. ĐẶC TÍNH NỔI BẬT CỦA LÁP TRÒN 304
• Chống ăn mòn tốt: Nhờ chứa khoảng 18% Crom và 8% Niken, vật liệu ít bị gỉ sét hay oxy hóa ngay cả trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc với nhiều hóa chất nhẹ.
• Độ cứng & độ bền cơ học cao: Sản phẩm có độ bền kéo tốt, chịu lực ổn định, cứng cáp dù sở hữu đường kính nhỏ gọn 4.8mm. Inox tròn đặc được gia công và xử lý để đạt được độ cứng và độ bền cao, giúp nó chịu được áp lực và va đập mà không bị biến dạng hoặc gãy.
• Dễ gia công: Láp dễ dàng cắt, uốn, tiện, hàn hoặc đánh bóng để tạo hình theo các yêu cầu kỹ thuật chi tiết.
• Khả năng chịu nhiệt ổn định: Giữ được tính chất cơ học tốt ở cả nhiệt độ cao lẫn môi trường lạnh.
• Tính nhiễm từ thấp: Hầu như không hút nam châm trong trạng thái bình thường, đảm bảo tính thẩm mỹ và an toàn trong nhiều thiết bị
• Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa: Inox là một loại thép không gỉ, do đó nó kháng được ăn mòn từ các yếu tố như nước, hơi nước, các chất hóa học và môi trường ăn mòn khác. Điều này làm cho inox tròn đặc phi 4.8mm thích hợp cho các ứng dụng cần độ bền và tuổi thọ cao.
• Tính thẩm mỹ: Inox tròn đặc thường có bề mặt bóng và sáng bóng, tạo ra một vẻ ngoại hình đẹp và hiện đại. Điều này làm cho nó phù hợp với nhiều ứng dụng trong thiết kế và trang trí.
• An toàn cho người sử dụng: Láp tròn đặc Inox 304 thường được sử dụng trong ngành thực phẩm, hóa chất do khả năng chống ăn mòn và không tạo ra các tác nhân gây hại cho thực phẩm.

6.ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Inox tròn đặc phi 4.8mm được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng thực tiễn do các tính chất ưu việt của nó. Dưới đây là một số ví dụ về các ứng dụng phổ biến của inox tròn đặc phi 4.8mm:
Ngành cơ khí: Inox tròn đặc phi 4.8 thường được sử dụng để sản xuất các chi tiết và linh kiện cơ khí chính xác như trục, vòng bi, ổ đỡ, và các bộ phận máy móc.
Ngành y tế: Nó được sử dụng trong sản xuất các thiết bị y tế như dụng cụ phẫu thuật, ống dẫn, và thiết bị y tế khác do khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ.
• Xây dựng và trang trí nội thất: Inox tròn đặc phi 4.8mm được sử dụng dùng làm chi tiết kết cấu nhỏ, thanh giằng, tay nắm tủ, khung gương, hoặc các họa tiết hoa văn trang trí cho cửa, lan can, vách ngăn, làm khung lưới, nan hoa, móc treo, hoặc các phụ kiện kết nối đòi hỏi tính thẩm mỹ và không bị gỉ sét theo thời gian. Gia công chi tiết kiến trúc như dùng uốn, hàn tạo hình các sản phẩm mỹ nghệ, khung kệ trưng bày nhờ tính dẻo dai và dễ gia công của inox 304.
• Ngành thực phẩm: Do tính an toàn và khả năng chống ăn mòn, inox tròn đặc phi 4.8mm thường được sử dụng trong việc sản xuất thiết bị và bồn lọc, bếp và các chi tiết liên quan đến ngành thực phẩm.
• Cơ khí chính xác: Chế tạo trục nhỏ, chốt định vị, đinh tán, ty ren, hoặc các linh kiện máy móc kích thước nhỏ.
• Đồ gia dụng và phụ kiện: Làm khung, móc treo, nan hoa, hoặc các chi tiết trang trí nội ngoại thất nhờ bề mặt sáng bóng.
• Điện tử và công nghiệp phụ trợ: Làm lõi, trục chuyển động nhỏ hoặc các chi tiết cách điện/dẫn lực trong thiết bị.
⇒ Láp tròn đặc inox 304 phi 4.8mm là một vật liệu kim loại có tính ứng dụng cao trong gia công cơ khí chính xác, chế tạo linh kiện nhỏ và các chi tiết đòi hỏi độ bền, tính thẩm mỹ và khả năng chống gỉ sét tốt .Với tính linh hoạt và khả năng chống ăn mòn, inox tròn đặc phi 4.8mm là một vật liệu đa dụng và đáng tin cậy cho nhiều ứng dụng trong đời sống hàng ngày và công nghiệp.

...Quý khách hàng có nhu cầu tham khảo sản phẩm cũng như xem bảng giá chi tiết hãy liên hệ chúng tôi qua số HOTLINE: 0274.221.6789-0933.196.837 hoặc nhấn vào biểu tượng gọi nhanh (trên giao điện thoại) để được tư vấn, báo giá ngay.

Phú Giang Nam luôn trân trọng giá trị nền tảng cho sự phát triển, đó là các cơ hội được hợp tác với Quý khách hàng. Không có bất kỳ khó khăn nào có thể ngăn cản chúng tôi mang lại những giá trị tiện ích phù hợp với mong muốn và lợi ích của Quý khách hàng.
  Chúng tôi tin tưởng rằng,với tập thể Phú Giang Nam đoàn kết vững mạnh và sự ủng hộ của Quý khách hàng,Phú Giang Nam chắc chắn sẽ gặt hái được nhiều thành công hơn nữa trong tương lai.