LÁP TRÒN ĐẶC 304- PHI 6|STAINLESS STEEL 304 ROUND BAR , Diameter 6mm
Còn hàng
LÁP TRÒN- VUÔNG ĐẶC- LỤC GIÁC ĐẶC- VÊ ĐÚC- U ĐÚC - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG
-
Liên hệ
-
33254
Láp inox phi 6 mm, hay còn được gọi là thanh tròn đặc inox phi 6mm, là một loại vật liệu kim loại được sản xuất dưới dạng thanh đặc, có tiết diện tròn và đường kính chuẩn là 6mm, được làm từ vật liệu thép không gỉ với thành phần chứa 18% crom và 8% niken. Láp tròn đặc inox 304/304L Ø 6mm (hay còn gọi là thép tròn đặc không gỉ phi 6) là một trong những dòng vật liệu kim khí, cơ khí chính xác bán chạy nhất hiện nay .Sản phẩm này được chế tạo từ các mác thép không gỉ phổ biến như Inox 304 và Inox 316 mang lại những ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt trong gia công, ứng suất vượt trội trong các ứng dụng yêu cầu.
- Thông tin sản phẩm
- Ưu điểm
- File sản phẩm
- Bình luận
1.Tìm hiểu về thanh tròn đặc (Láp) inox 304
Thanh inox 304 có dạng tròn được làm từ vật liệu thép không gỉ với thành phần chứa 18% crom và 8% niken.
- Láp inox phi 6 mm, hay còn được gọi là thanh tròn đặc inox phi 6mm, là một loại vật liệu kim loại được sản xuất dưới dạng thanh đặc, có tiết diện tròn và đường kính chuẩn là 6mm. Sản phẩm này được chế tạo từ các mác thép không gỉ phổ biến như Inox 304 và Inox 201, 316 mang lại những ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt trong gia công.
- Với đặc tính đường kính nhỏ và trọng lượng nhẹ, láp inox phi 6mm rất dễ dàng để uốn, cắt, hàn và tạo hình theo các yêu cầu kỹ thuật khác nhau. Điều này giúp nó trở thành một vật liệu đa năng, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và đời sống.
- Vật liệu này có độ bền kéo tối thiểu là 515 MPa (tương đương với khoảng 5150 kg/cm² hoặc 51.5 kg/mm²) và giới hạn chảy tối thiểu là 205 MPa. Nó cũng có khả năng hoạt động trong điều kiện nhiệt độ cao.Thanh inox 304 có dạng tròn được làm từ vật liệu thép không gỉ với thành phần chứa 18% crom và 8% niken. Vật liệu này có đặc tính chống ăn mòn và độ bền cao , có khả năng hoạt động trong điều kiện nhiệt độ cao đảm bảo chất lượng và hiệu suất vượt trội trong các ứng dụng yêu cầu.
- Cây đặc tròn thép không gỉ 304 đóng vai trò quan trọng trong các ngành công nghiệp hiện đại. Chúng được ứng dụng trong xây dựng, ô tô, máy móc, đóng tàu và thậm chí cả lĩnh vực năng lượng. Độ bền, khả năng chống ăn mòn và độ bền lâu dài khiến chúng trở thành một trong những loại sản phẩm thép không gỉ đáng tin cậy nhấti. Chúng thường có bề mặt dạng thô hoặc đánh bóng tùy thuộc vào kích thước và mục đích sử dụng, độ dài cắt ngẫu nhiên hay cắt cố định theo yêu cầu của lô hàng hay người mua hàng
2.THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
-Đường kính cây đặc: Phi 6mm
-Chiều dài tiêu chuẩn: 6m.
-Mác inox: 304/304L
-Bề mặt: BA/HL
-Tiêu chuẩn: ASTM/ASME – A276/ 479/ A 582/ EN 10088-3 / JIS 4303/ ISO 286-2/ GB-T/ TCVN 2244:1999
-Tiêu chuẩn đóng gói: Theo yêu cầu
-Xuất xứ: Nhập khẩu Ấn độ, China, Nhật Bản, EU...


3. BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA LÁP TRÒN ĐẶC 304/304L
A. Bảng thành phần hóa học của cây láp tròn 304/304L theo tiêu chuẩn ASTM A267 GR 304 Bright Bar
| Grade | Carbon | Manganese | Silicon | Phospherous | Sulfur | Chromium | Molybdenum | Nickel | Nitrogen |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SS 304 | 0.08 max | 2 max | 0.75 max | 0.040 max | 0.030 max | 18 – 20 | - | 8 – 11 | - |
| SS 304L | 0.03 max | 2 max | 0.75 max | 0.045 max | 0.030 max | 18 – 20 | - | 8 – 12 | 0.10 max |
B. Bảng tính chất vật lý của cây láp đặc inox 304/304L
Tính chất vật lý của cây láp tròn đặc (thanh tròn đặc) Inox 304 và 304L theo các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến (như ASTM, JIS, DIN) như sau:
|
Tính chất vật lý |
Thông số / Giá trị |
Đơn vị |
|
Khối lượng riêng (Tỷ trọng) |
~7.93 |
g/cm³ (hoặc kg/dm³) |
|
Nhiệt độ nóng chảy |
1400 – 1450 |
°C |
|
Mô-đun đàn hồi (E) |
193 |
GPa |
|
Độ dẫn nhiệt (λ) |
16.2 |
W/m·K (ở 100°C) |
|
Hệ số giãn nở nhiệt (α) |
17.2 × 10⁻⁶ |
/K (khoảng 0–100°C) |
|
Điện trở suất (ρ) |
0.72 × 10⁻⁶ |
Ω·m |
|
Nhiệt dung riêng |
500 |
J/kg·K |
C. Bảng tính chất cơ học của cây láp tròn 304/304L
Cơ tính của láp tròn đặc phụ thuộc vào quá trình gia công (cán nóng hay kéo nguội), nhưng theo trạng thái ủ tiêu chuẩn (Annealed), thông số tối thiểu đạt được như sau:
| Tính chất cơ học | Inox 304 (Láp tròn) | Inox 304L (Láp tròn) |
| Độ bền kéo (Tensile Strength - Rm) | ≥ 515 MPa (75,000 psi) | ≥ 485 MPa (70,000 psi) |
| Giới hạn chảy (Yield Strength - Rp 0.2%) | ≥ 205 MPa (30,000 psi) | ≥ 170 MPa (24,700 psi) |
| Độ giãn dài (Elongation - A5) | ≥ 40% (với mẫu chuẩn) | ≥ 40% |
| Độ cứng tối đa (Hardness) | ≤ 201 HB (hoặc ≤ 92 HRB) | ≤ 201 HB (hoặc ≤ 92 HRB) |
• Lưu ý: Inox 304L có hàm lượng các-bon thấp hơn nhằm hạn chế hiện tượng kết tủa các-bít crom khi hàn, do đó giới hạn chảy và độ bền kéo của 304L thấp hơn một chút so với 304 tiêu chuẩn.
4. BẢNG TRỌNG LƯỢNG TIÊU CHUẨN CỦA LÁP TRÒN 304
|
LÁP TRÒN 304 |
Đường kính |
Trọng lượng kg/cây(KG) |
|
304LT 3 x 6m |
3,0 |
0,34 |
|
304LT 4 x 6m |
4,0 |
0,60 |
|
304LT 5 x 6m |
5,0 |
0,93 |
|
304LT 6 x 6m |
6,0 |
1,34 |
|
304LT 7 x 6m |
7,0 |
1,83 |
|
304LT 8 x 6m |
8,0 |
2,39 |
|
304LT 9 x 6m |
9,0 |
3,03 |
|
304LT 10 x 6m |
10,0 |
3,74 |
|
304LT 11 x 6m |
11,0 |
4,55 |
|
304LT 12 x 6m |
12,0 |
5,38 |
|
304LT 13 x 6m |
13,0 |
6,40 |
|
304LT 14 x 6m |
14,0 |
7,32 |
|
304LT 16 x 6m |
16,0 |
9,56 |
|
304LT 17 x 6m |
17,0 |
10,82 |
|
304LT 18 x 6m |
18,0 |
12,10 |
|
304LT 19 x 6m |
19,0 |
13,50 |
|
304LT 20 x 6m |
20,0 |
14,94 |
|
304LT 22 x 6m |
22,0 |
18,08 |
|
304LT 24 x 6m |
24,0 |
20,86 |
|
304LT 25 x 6m |
25,0 |
23,34 |
|
304LT 28 x 6m |
28,0 |
29,28 |
|
304LT 30 x 6m |
30,0 |
33,62 |
|
304LT 32 x 6m |
32,0 |
38,25 |
|
304LT 35 x 6m |
35,0 |
45,75 |
|
304LT 38 x 6m |
38,0 |
53,93 |
|
304LT 40 x 6m |
40,0 |
59,76 |
|
304LT 42 x 6m |
42,0 |
65,89 |
|
304LT 45 x 6m |
45,0 |
75,63 |
|
304LT 50 x 6m |
50,0 |
93,38 |
|
304LT 55 x 6m |
55,0 |
112,98 |
|
304LT 57 x 6m |
57,0 |
121,35 |
|
304LT 60 x 6m |
60,0 |
134,46 |
|
304LT 63 x 6m |
63,0 |
148,24 |
|
304LT 65 x 6m |
65,0 |
157,80 |
|
304LT 70 x 6m |
70,0 |
183,02 |
|
304LT 76 x 6m |
76,0 |
215,73 |
|
304LT 80 x 6m |
80,0 |
239,04 |
|
304LT 85 x 6m |
85,0 |
269,85 |
|
304LT 90 x 6m |
90,0 |
302,54 |
|
304LT 95 x 6m |
95,0 |
337,08 |
|
304LT 101 x 6m |
101,6 |
385,55 |
|
304LT 110 x 6m |
110,0 |
451,94 |
|
304LT 114 x 6m |
114,0 |
485,40 |
|
304LT 120 x 6m |
120,0 |
537,84 |
|
304LT 125 x 6m |
125,0 |
577,97 |
|
304LT 130 x 6m |
130,0 |
631,22 |
|
304LT 135 x 6m |
135,0 |
681.35 |
|
304LT 140 x 6m |
140,0 |
732,06 |
|
304LT 145 x 6m |
145,0 |
785,28 |
|
304LT 150 x 6m |
150,0 |
840,38 |
|
304LT 155 x 6m |
155,0 |
898 |
|
304LT 160 x 6m |
160,0 |
956.65 |
|
304LT 165 x 6m |
165,0 | 1.017,38 |
|
304LT 170 x 6m |
170,0 |
1.079,42 |
|
304LT 175 x 6m |
175,0 |
1.144,43 |
|
304LT 180 x 6m |
180,0 |
1.210,14 |
|
304LT 185 x 6m |
185,0 |
1.278,96 |
|
304LT 190 x 6m |
190,0 |
1.348,34 |
|
304LT 195 x 6m |
195,0 |
1.420,23 |
|
304LT 200 x 6m |
200,0 |
1.494,00 |
Lưu ý: Trọng lượng trọng bảng chỉ mang tính tham khảo và có thể chênh lệch so với thực tế do dung sai sản xuất. Để biết chính xác khối lượng bảng giá thanh láp inox 304 cho đơn hàng của quý khách, chúng tôi sẽ cần cân thực tế để báo giá chính xác hơn. Vui lòng iên hệ với Inox Phú Giang Nam để được hỗ trợ.

5. ĐẶC TÍNH NỔI BẬT CỦA LÁP TRÒN 304
• Chống ăn mòn tốt: Nhờ chứa khoảng 18% Crom và 8% Niken, vật liệu ít bị gỉ sét hay ít bị oxy hóa hay han gỉ ngay cả trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc với nhiều hóa chất nhẹ.
• Độ cứng & độ bền cơ học cao: Sản phẩm có độ bền kéo tốt, chịu lực ổn định, cứng cáp dù sở hữu đường kính nhỏ gọn 6mm. Có kết cấu đặc ruột, giới hạn bền kéo khoảng 500–700 MPa giúp láp chịu được tải trọng lớn và áp lực cao mà không bị biến dạng.
• Khả năng chịu nhiệt ổn định: Giữ được tính chất cơ học tốt ở cả nhiệt độ cao lẫn môi trường lạnh. Điểm nóng chảy cao lên tới khoảng 1450 °C, duy trì tốt cơ tính ở nhiệt độ cao.
• Tính nhiễm từ thấp: Hầu như không hút nam châm trong trạng thái bình thường, đảm bảo tính thẩm mỹ và an toàn trong nhiều thiết bị . Riêng mác 304L: Có lượng các-bon thấp hơn giúp hạn chế tình trạng kết tủa các-bit tại mối hàn, tăng cường khả năng chống ăn mòn ở khu vực vừa hàn xong.
• Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa: Inox là một loại thép không gỉ, do đó nó kháng được ăn mòn từ các yếu tố như nước, hơi nước, các chất hóa học và môi trường ăn mòn khác. Điều này làm cho inox tròn đặc phi 6mm thích hợp cho các ứng dụng cần độ bền và tuổi thọ cao.
• Tính thẩm mỹ: Inox tròn đặc thường có bề mặt bóng và sáng bóng, tạo ra một vẻ ngoại hình đẹp và hiện đại. Điều này làm cho nó phù hợp với nhiều ứng dụng trong thiết kế và trang trí.
• Độ cứng cáp cao: Kết cấu dạng đặc giúp thanh chịu lực kéo, lực uốn tốt hơn so với các loại ống rỗng cùng kích thước.
• Dễ gia công: Với đường kính nhỏ Ø 6mm, láp dễ dàng được cắt gọt, uốn nắn, hàn hoặc tiện CNC thành các chi tiết nhỏ.
• An toàn vệ sinh: Bề mặt trơn láng, không phơi nhiễm tạp chất độc hại, thích hợp cho cả ngành y tế và thực phẩm.
Nhược điểm
• Khả năng chịu lực hạn chế do kích thước nhỏ: Vì đường kính chỉ 6mm, sản phẩm không phù hợp làm trục máy tải trọng nặng hay chịu lực xoắn lớn (cần các loại phi lớn hơn như phi 100mm trở lên).
• Giá thành cao: Đắt hơn so với các mác thép thường hoặc inox thông dụng khác như inox 201 và độ hiếm của độ dày khá bé.
• Độ cứng vừa phải: Inox 304/304L có độ dẻo cao nên khó gia công cắt gọt hơn thép carbon thông thường, dễ làm mòn mũi dao tiện/khoan
6. BẢNG DUNG SAI CÂY ĐẶC TRÒN INOX 304
|
Loại sản phẩm |
h6 |
h7 |
h8 |
h9 |
h10 |
h11 |
h12 |
|
Kéo (Drawn) |
|
|
|
R |
R |
R, S, H, F |
R, S, H, F |
|
Tiện (Turned) |
|
|
|
R |
R |
R |
R |
|
Mài (Ground) |
R |
R |
R |
R |
R |
R |
R |
|
Đánh bóng (Polished) |
R |
R |
R |
R |
R |
R |
R |
♦ Chú thích:
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
| R | Tròn |
| S | Vuông |
| H | Lục giác |
| F | Dẹt / thanh dẹt (đến L = 100 mm) |
7. TRẠNG THÁI BỀ MẶT – FINISHED CONDITION
| Điều kiện hoàn thiện | Ký hiệu | Sản phẩm |
| Kéo (Drawn) | +C | Thanh đen |
| Tiện / bóc vỏ (Turned) | +SH | Thanh bóc vỏ |
| Mài (Ground) | +SL | Thanh mài |
| Đánh bóng (Polished) | +PL | Thanh đánh bóng |
8. Quy trình sản xuất thanh tròn thép không gỉ
• Nấu chảy và đúc: Quá trình bắt đầu bằng việc nấu chảy các nguyên liệu thô như quặng sắt, crom, niken và các nguyên tố hợp kim khác nhau trong lò hồ quang điện. Các thành phần này được cân bằng một cách tỉ mỉ để tạo ra loại thép không gỉ mong muốn. Sau khi nấu chảy, thép nóng chảy được đúc thành phôi, đóng vai trò là nguyên liệu cơ bản để tạo ra các thanh tròn.
• Cán nóng: Phôi được nung nóng lại và đưa qua máy cán, nơi chúng được tạo hình thành các dạng hình trụ dài. Quá trình cán nóng này làm giảm kích thước của phôi và tạo cho chúng cấu trúc cần thiết để trở thành các thanh tròn. Sau đó là quá trình làm nguội có kiểm soát, đảm bảo các thanh giữ được độ bền và độ dẻo dai.
• Xử lý nhiệt: Để cải thiện các tính chất cơ học, thanh thép cán nóng được xử lý nhiệt. Tại đơn vị bạn hàng chúng tôi nhập khẩu, các kỹ thuật như ủ được sử dụng để tăng cường độ dẻo dai và giảm thiểu ứng suất bên trong. Quá trình này rất cần thiết để đảm bảo các thanh thép đáng tin cậy cho các ứng dụng tải nặng.
• Hoàn thiện bề mặt và gia công nguội: Sau khi xử lý nhiệt, các thanh thép thường trải qua các quy trình hoàn thiện nguội như bóc vỏ, mài hoặc đánh bóng. Điều này đảm bảo bề mặt nhẵn mịn, kích thước chính xác và lớp hoàn thiện đặc trưng mà khách hàng mong đợi từ các sản phẩm thép không gỉ cao cấp. Dựa trên các thông số kỹ thuật, các thanh thép cũng có thể được kéo dài thêm để đạt được dung sai chặt chẽ hơn.
• Kiểm tra và thử nghiệm chất lượng: Mỗi thanh thép chúng tôi phân phối đều trải qua quá trình kiểm tra kỹ lưỡng. Chúng tôi kiểm tra tỉ mỉ độ chính xác về kích thước, chất lượng bề mặt, thành phần hóa học và các đặc tính cơ học. Chỉ những thanh thép đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế mới được phép xuất đi cho khách hàng. Sự tận tâm với chất lượng là điều đã giúp chúng tôi trở thành một trong những nhà cung cấp thép không gỉ đáng tin cậy nhất tại Việt Nam
♦ Tại sao quy trình này lại quan trọng?
Độ chính xác ở mỗi giai đoạn đảm bảo rằng thanh tròn thép không gỉ phù hợp với các ứng dụng khắt khe, nơi an toàn, độ bền và hiệu suất là yếu tố thiết yếu. Cho dù là xây dựng cơ sở hạ tầng hay sản xuất thiết bị, các ngành công nghiệp đều phụ thuộc vào độ tin cậy và đó chính xác
9 .ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Inox tròn đặc phi 6mm được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng thực tiễn do các tính chất ưu việt của nó. Dưới đây là một số ví dụ về các ứng dụng phổ biến của inox tròn đặc phi 6mm:
• Ngành cơ khí: Inox tròn đặc phi 6mm thường được sử dụng để sản xuất các chi tiết và linh kiện cơ khí chính xác như trục, vòng bi, ổ đỡ, và các bộ phận máy móc. Làm các loại trục nhỏ, chốt định vị, ty đẩy, hoặc lõi van trong thiết bị thủy lực và khí nén . Sản xuất các chi tiết linh kiện chuyển động nhẹ, bu-lông đặc biệt hoặc đinh tán chịu lực và chống ăn mòn.
• Ngành y tế, dược phẩm : Nó được sử dụng trong sản xuất các thiết bị y tế như dụng cụ phẫu thuật, các bộ phận nhỏ trong thiết bị y tế, dụng cụ phẫu thuật hoặc khay kệ phòng thí nghiệm.
- Làm chi tiết cho máy móc chế biến thực phẩm, máy chiết rót, nơi vật liệu phải đảm bảo an toàn vệ sinh và không bị oxy hóa do khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ.


• Xây dựng và trang trí nội thất: Inox tròn đặc phi 6mm được sử dụng dùng làm chi tiết kết cấu nhỏ, thanh giằng, tay nắm tủ, khung gương, hoặc các họa tiết hoa văn trang trí cho cửa, lan can, vách ngăn, làm khung lưới, nan hoa, móc treo, hoặc các phụ kiện kết nối đòi hỏi tính thẩm mỹ và không bị gỉ sét theo thời gian. Gia công chi tiết kiến trúc như dùng uốn, hàn tạo hình các sản phẩm mỹ nghệ, khung kệ trưng bày nhờ tính dẻo dai và dễ gia công của inox 304.
• Ngành thực phẩm: Do tính an toàn và khả năng chống ăn mòn, inox tròn đặc phi 6mm thường được sử dụng trong việc sản xuất thiết bị và bồn lọc, bếp và các chi tiết liên quan đến ngành thực phẩm.
• Đồ gia dụng và phụ kiện: Làm khung, kệ chén, móc treo, nan hoa, hoặc các chi tiết trang trí nội ngoại thất nhờ bề mặt sáng bóng.
• Điện tử và công nghiệp phụ trợ: Làm lõi, trục chuyển động nhỏ hoặc các chi tiết cách điện/dẫn lực trong thiết bị.
⇒ Láp tròn đặc inox 304 phi 6 mm là một vật liệu kim loại có tính ứng dụng cao trong gia công cơ khí chính xác, chế tạo linh kiện nhỏ và các chi tiết đòi hỏi độ bền, tính thẩm mỹ và khả năng chống gỉ sét tốt .Với tính linh hoạt và khả năng chống ăn mòn, inox tròn đặc phi 6mm là một vật liệu đa dụng và đáng tin cậy cho nhiều ứng dụng trong đời sống hàng ngày và công nghiệp.

...Quý khách hàng có nhu cầu tham khảo sản phẩm cũng như xem bảng giá chi tiết hãy liên hệ chúng tôi qua số HOTLINE: 0274.221.6789-0933.196.837 hoặc nhấn vào biểu tượng gọi nhanh (trên giao điện thoại) để được tư vấn, báo giá ngay.

Phú Giang Nam luôn trân trọng giá trị nền tảng cho sự phát triển, đó là các cơ hội được hợp tác với Quý khách hàng. Không có bất kỳ khó khăn nào có thể ngăn cản chúng tôi mang lại những giá trị tiện ích phù hợp với mong muốn và lợi ích của Quý khách hàng.
Chúng tôi tin tưởng rằng,với tập thể Phú Giang Nam đoàn kết vững mạnh và sự ủng hộ của Quý khách hàng,Phú Giang Nam chắc chắn sẽ gặt hái được nhiều thành công hơn nữa trong tương lai.










