TẤM THÉP CHỊU MÀI MÒN BISALLOY® 100

PHỤNG SỰ BỀN BỈ
TẤM THÉP CHỊU MÀI MÒN BISALLOY® 100

TẤM THÉP CHỊU MÀI MÒN BISALLOY® 100

Còn hàng

THÉP ĐẶC CHỦNG/THÉP CHỊU MÀI MÒN

  • Liên hệ
  • Thép kết cấu BISALLOY® 100 là loại thép tấm hợp kim thấp, cường độ cao, có giới hạn chảy rất lớn (gấp hơn ba lần so với thép carbon), đồng thời sở hữu hàm lượng carbon thấp, độ dai va đập tại vị trí có rãnh khía tuyệt vời cùng khả năng hàn và khả năng gia công tạo hình tốt.

    Gọi ngay: 0933.196.837
  • 83

  • Thông tin sản phẩm
  • Ưu điểm
  • Bình luận

Thép kết cấu BISALLOY® 100 là loại thép tấm hợp kim thấp, cường độ cao, có giới hạn chảy rất lớn (gấp hơn ba lần so với thép carbon), đồng thời sở hữu hàm lượng carbon thấp, độ dai va đập tại vị trí có rãnh khía tuyệt vời cùng khả năng hàn và khả năng gia công tạo hình tốt.
Thép tấm cường độ cao BISPLATE® 100 của Bisalloy SD , hợp kim thấp với giới hạn chảy cao gấp ba lần thép cacbon thông thường, đồng thời có hàm lượng cacbon thấp, độ dai va đập (notch toughness) tuyệt vời, khả năng hàn và tạo hình xuất sắc.
Việc tận dụng đặc tính cường độ cao của BISPLATE® 100 cho phép giảm chiều dày kết cấu mà vẫn duy trì được độ bền và tính toàn vẹn của kết cấu.Các ứng dụng chịu ứng suất cao và tải trọng mỏi lớn, bao gồm quạt hút cảm ứng (Induced Draft Fans).

BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC

ĐỘ DÀY (MM)

KHỐI LƯỢNG (%) C P Mn Si S Cr Mo B CE(IIW)* CET*
5 - <30 Tối đa 0.18 0.025 1.2 0.6 0.008 1 0.25 0.002 0.44 0.26
≥30 - 80 Tối đa 0.18 0.025 1.3 0.6 0.008 1 0.25 0.002 0.54 0.32
>80 - 100 Tối đa 0.18 0.025 1.5 0.6 0.008 1.2 0.25 0.002 0.58 0.34

Ghi chú:
• Độ cứng Brinell (HB 3000/10): 320 HBW (giá trị điển hình).
• Rp0.2: Giới hạn chảy tại biến dạng dư 0,2%.
• A50: Độ giãn dài tương đối trên chiều dài đo 50 mm.
• Charpy V-Notch: Thử va đập rãnh chữ V.
• L: Hướng thử dọc theo chiều cán của tấm thép

BẢNG ĐẶC TÍNH CƠ HỌC

ĐỘ DÀY TẤM (MM)

ĐỘ CỨNG BRINELL HB3000/10

GIỚI HẠN CHẢY Rp0.2 (MPA) TỐI THIỂU

GIỚI HẠN BỀN KÉO (MPA)

ĐỘ GIÃN DÀI A50 (%) TỐI THIỂU

NĂNG LƯỢNG VA ĐẬP CHARPY V (J) TỐI THIỂU

NHIỆT ĐỘ THỬ (°C)

HƯỚNG THỬ

5

320

890

900-1100

13

Theo thỏa thuận

-40

L

6 - < 8.5

320

890

900-1100

13

20

-40

L

8.5 - 12

320 890 900-1100

13

30

-40

L

>12 - 30

320 890 900-1100

13

40

-20

L

Ghi chú : ĐỘ DÀY TỪ >100 ĐẾN 120 MM CÓ THỂ CUNG CẤP THEO YÊU CẦU. 
BISALLOY® STRUCTURAL 100 được sản xuất theo tiêu chuẩn AS/NZS 3597 – Cấp bền (Grade) 900.
Các cơ sở sản xuất quốc tế của Bisalloy Steel Group, đặt tại tỉnh Sơn Đông (Rizhao và Laiwu, Trung Quốc), sử dụng cùng một công nghệ và quy trình sản xuất đã làm nên danh tiếng của thép BISALLOY®.

Dưới sự hướng dẫn của đội ngũ kỹ thuật Bisalloy, dẫn dắt bởi những chuyên gia luyện kim hàng đầu của Úc, các nhà máy hiện đại này đã phát triển năng lực sản xuất thép chịu mài mòn và thép cường độ cao theo tiêu chuẩn BISALLOY®, bên ngoài dây chuyền sản xuất ban đầu tại Úc. Dòng thép này tuân thủ tiêu chuẩn khắt khe AS/NZS 3597 Grade 700 của Úc và New Zealand. Nhờ hàm lượng carbon thấp, vật liệu đạt được sự cân bằng tối ưu giữa độ cứng cao, khả năng hàn tốt và tính định hình nguội xuất sắc
Nhờ áp dụng công nghệ tiên tiến, hệ thống kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt và kinh nghiệm luyện kim chuyên sâu, các cơ sở sản xuất này có khả năng cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao đáp ứng những yêu cầu khắt khe nhất trong các ngành công nghiệp khai khoáng, xây dựng, vận tải và cơ khí chế tạo.
♦ Lợi ích cốt lõi trong kỹ thuật
Việc tận dụng các đặc tính cường độ cao của thép kết cấu BISALLOY® cho phép giảm độ dày tiết diện mà không làm giảm tính toàn vẹn cấu trúc. Các đặc tính cơ học được cải thiện của thép tôi và ram có thể giảm đáng kể trọng lượng cho máy móc thiết bị, kết cấu hoặc các tài sản công nghiệp khác của bạn trong khi vẫn duy trì khả năng chịu tải.
• Giảm trọng lượng kết cấu: Nhờ giới hạn bền cao vượt trội, kỹ sư có thể giảm đáng kể độ dày của tấm thép sử dụng mà không làm tổn hại đến khả năng chịu tải hoặc độ an toàn của công trình.
• Khả năng gia công cơ khí: Thép dễ cắt, uốn nguội thông thường và có thể đột dập/chấn định hình tốt hơn nhiều so với các dòng thép chống mài mòn chuyên dụng.
• Khả năng hàn tuyệt vời: Thành phần hợp kim carbon thấp tương đương giúp thép có thể hàn dễ dàng bằng các phương pháp thông thường với mức độ gia nhiệt trước (pre-heat) tối thiểu.
♦ Ứng dụng thực tế phổ biến
• Vật liệu này là lựa chọn hàng đầu cho các kết cấu chịu ứng suất cao hoặc môi trường chịu mỏi nghiêm trọng:
• Thiết bị vận tải: Khung gầm xe rơ-moóc, xe tải tự đổ (dump truck), xe siêu trường siêu trọng.
• Thiết bị nâng hạ: Cần cẩu di động, xe nâng, cầu trục và thiết bị xếp dỡ container.
• Khai thác mỏ & Xây dựng: Gầu xúc máy đào, giàn chống lò trong hầm lò, kết cấu ROPS chống lật.
• Kỹ thuật hạ tầng: Dầm cầu đường bộ/đường sắt, cột chịu lực cho các tòa nhà cao tầng và bồn chứa áp lực
• Thiết bị vận tải như rơ-moóc tải trọng thấp (Low Loaders).Các chi tiết kết cấu cho xe ben khai thác mỏ và các thiết bị cơ giới di động khác.
• Hệ thống bảo vệ chống lật (ROPS) cho thiết bị khai thác mỏ.
• Hệ thống chống giữ lò chợ trong khai thác hầm lò.
• Bồn chứa nước, dầu và khí.
• Cột kết cấu cho các tòa nhà thấp tầng và cao tầng.
• Dầm chuyển tải (Transfer Beams) cho các công trình thấp tầng và cao tầng.
• Dầm và cột cho cầu đường bộ và cầu đường sắt.
• Gầu xúc của máy đào.
• Thiết bị nâng hạ di động.
• Cầu trục (Overhead Cranes).
• Thiết bị bốc xếp và xử lý nâng hạ container.
►Tóm lại: BISALLOY® STRUCTURAL 100 là dòng thép kết cấu tôi và ram có giới hạn chảy tối thiểu 690 MPa, kết hợp hoàn hảo giữa độ bền gấp 3 lần thép thường, khả năng hàn tốt và khả năng tối ưu hóa trọng lượng tối đa