NHÔM BILLET 6061

PHỤNG SỰ BỀN BỈ

NHÔM BILLET 6061

Còn hàng

NHÔM & TITAN

  • Liên hệ
  • Nhôm Billet 6061 là phôi nhôm hợp kim (gồm nhôm, magie, silic) đúc dạng thanh trụ. Đây là nguyên liệu đầu vào thiết yếu để ép đùn, rèn, hoặc gia công CNC ra các thanh nhôm định hình, linh kiện máy móc, phụ tùng ô tô và hàng không

    Gọi ngay: 0933.196.837
  • 11

  • Thông tin sản phẩm
  • Ưu điểm
  • Bình luận

Nhôm A6061 là hợp kim nhôm thuộc nhóm 6000, có thành phần hợp kim chính là nhôm, magie và silic. Đây là dòng nhôm có thể nhiệt luyện để cải thiện độ bền cơ học, được đúc thành phôi, nổi bật với cường độ cơ học cao hơn nhôm 6063 và khả năng ép đùn xuất sắc. Vật liệu này có độ bền kéo tốt, khả năng chống ăn mòn cao và dễ gia công .
Trong thực tế, nhôm A6061 còn được gọi bằng nhiều tên khác nhau:

Cách gọi Ý nghĩa
Nhôm 6061 Cách gọi phổ biến trên thị trường
A6061 Cách gọi thường gặp tại Việt Nam và một số thị trường châu Á
AA6061 Ký hiệu theo hệ Aluminum Association
EN AW-6061 Ký hiệu theo hệ tiêu chuẩn châu Âu
AlMg1SiCu Tên gợi ý thành phần chính: nhôm – magie – silic – đồng

Về bản chất, nhôm 6061 là lựa chọn phù hợp khi sản phẩm cần:
-Độ bền cao hơn các dòng nhôm mềm thông thường.
-Khả năng gia công CNC tốt.
-Độ ổn định tương đối tốt khi làm chi tiết máy.
-Khả năng hàn và xử lý bề mặt ở mức tốt.
-Trọng lượng nhẹ hơn thép, phù hợp với kết cấu cần giảm tải

Thành phần hóa học của nhôm A6061
Nhôm 6061 là hợp kim nền nhôm, trong đó magie và silic là hai nguyên tố quan trọng giúp tạo nên khả năng nhiệt luyện và cải thiện cơ tính.
Bảng dưới đây là thành phần hóa học tham khảo của nhôm 6061:

Nguyên tố Hàm lượng tham khảo (%) Vai trò chính
Nhôm (Al) Còn lại, khoảng 95.8–98.6 Thành phần nền của hợp kim
Magie (Mg) 0.80–1.20 Tăng độ bền, hỗ trợ hóa bền nhiệt luyện
Silic (Si) 0.40–0.80 Kết hợp với Mg tạo pha Mg₂Si, cải thiện cơ tính
Đồng (Cu) 0.15–0.40 Tăng độ bền, nhưng cần kiểm soát để không giảm chống ăn mòn quá mức
Crom (Cr) 0.04–0.35 Hỗ trợ ổn định tổ chức hạt, cải thiện tính chất vật liệu
Sắt (Fe) ≤ 0.70 Tạp chất/vi lượng được giới hạn theo tiêu chuẩn
Mangan (Mn) ≤ 0.15 Ảnh hưởng đến tổ chức và tính chất hợp kim
Kẽm (Zn) ≤ 0.25 Nguyên tố giới hạn
Titan (Ti) ≤ 0.15 Có thể hỗ trợ tinh luyện hạt
Nguyên tố khác Mỗi nguyên tố ≤ 0.05; tổng ≤ 0.15 Cần kiểm soát theo chứng chỉ vật liệu

Điểm cần lưu ý: nhôm 6061 không phải nhôm nguyên chất. Đây là hợp kim được thiết kế để đạt sự cân bằng giữa độ bền, khả năng gia công, khả năng hàn và chống ăn mòn.
Nếu bạn có nhu cầu mua sản phẩm thực tế, không nên chỉ hỏi “có nhôm 6061 không?”. Nên yêu cầu thêm:
-Mác nhôm: 6061.
- Trạng thái: O, T4, T6, T651 hoặc trạng thái khác.
- Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM, EN, JIS…
- Chứng chỉ vật liệu: CO/CQ hoặc Mill Test Certificate nếu dùng cho sản phẩm kỹ thuật.
- Quy cách: tấm, thanh... 

Tính chất cơ học của thành phần nhôm 6061 (thanh, ống và hình dạng tiêu chuẩn)

Độ bền kéo  38 ksi (262 MPa)
Năng suất tối đa 35 ksi (241 MPa)
Tỷ lệ kéo dài  8% (ở độ dày< 0,25″), 10% (với độ dày > 0,25″)
Độ giãn dài ở điểm gãy 12% (đối với độ dày khoảng 1/16″), 17% (đối với độ dày khoảng 1/2″).
Độ cứng Brinell 95
Độ cứng Vickers 107
Độ cứng Knoop 120
Độ cứng Rockwell 40 (so với thang điểm A), 60 (so với thang điểm B)
Giới hạn bền kéo  30 ksi (207 MPa)
Mô đun đàn hồi 10000 ksi (68.9 GPa)
Hệ số Poisson 0,33
Giới hạn bền 96,5 MPa
Mô đun cắt  3770 ksi (26 GPa)
Cường độ chống cắt  30000 ksi (207 MPa)

Tính chất vật lý của nhôm 6061

Bắt đầu nóng chảy 1080 °F (580 °C)
Dẫn nhiệt 170 W/mK
Giãn nở nhiệt 24 μm/mK
Nhiệt dung riêng 900 J/kg-K
Tính dẫn điện  43% IACS (khối lượng tính bằng nhau), 140% (trọng lượng tính bằng nhau)
Tiềm năng năng lượng  -740mV
Tỷ trọng 2,7 g/cm 3
Năng lượng thể hiện  150 MJ/kg
Khả năng phục hồi cuối cùng  30 MJ/m 3
Mô đun đàn hồi  520 kJ/m 3
Độ cứng đến trọng lượng  14 (trục), 50 (uốn)
Sức mạnh đến trọng lượng  31 (trục), 37 (uốn)
Sự dẫn nhiệt  68 mét 2/s
Tính chịu sốc nhiệt   14

Đặc tính cơ lý của nhôm A6061
Cơ tính của nhôm 6061 thay đổi rất nhiều theo trạng thái nhiệt luyện. Cùng là nhôm 6061 nhưng 6061-O, 6061-T4, 6061-T6 và 6061-T651 sẽ có độ bền, độ cứng và khả năng gia công khác nhau.
Đặc tính nổi bật
• Độ bền cơ học cao
• Chịu tải và chịu va đập tốt
• Phù hợp cho chi tiết kết cấu và linh kiện kỹ thuật
• Khả năng xử lý nhiệt tốt
• Thường dùng trạng thái T5, T6
• Sau hóa bền, cơ tính tăng đáng kể
• Khả năng gia công cơ khí tốt
• Dễ phay, khoan, tiện, taro ren. Phù hợp cho các chi tiết cần độ chính xác
• Chống ăn mòn khá
• Hoạt động tốt trong môi trường công nghiệp và ngoài trời. Có thể tăng độ bền bề mặt bằng anodizing
•  Khả năng hàn tốt: Hàn được bằng các phương pháp thông dụng (MIG, TIG)

Các trạng thái nhiệt phổ biến của nhôm A6061

Trạng thái Đặc điểm chính Nên dùng khi
6061-O Trạng thái ủ mềm, độ bền thấp hơn nhưng dễ tạo hình hơn Cần uốn, chấn, tạo hình nguội
6061-T4 Đã xử lý nhiệt hòa tan và hóa già tự nhiên Cần cân bằng giữa độ bền và khả năng tạo hình
6061-T6 Đã xử lý nhiệt và hóa già nhân tạo, độ bền cao Chi tiết chịu lực, kết cấu, gia công cơ khí
6061-T651 Tương tự T6 nhưng được xử lý giảm ứng suất Tấm dày, gia công CNC, chi tiết cần ổn định kích thước

Ứng dụng chính
Nhôm billet 6061 được dùng để sản xuất:
- Nhôm định hình kết cấu công nghiệp
- Khung máy, băng tải, thiết bị cơ khí
- Linh kiện ô tô, xe tải nhẹ, xe chuyên dụng
- Kết cấu giàn, khung chịu lực
- Hệ coppha nhôm, sàn thao tác
- Nhôm billet 6061 là phôi nhôm hợp kim Al–Mg–Si có độ bền cơ học cao, khả năng chịu tải tốt và tính gia công vượt trội. Đây là một trong những mác nhôm đa dụng nhất, được sử dụng để sản xuất nhôm định hình cho kết cấu kỹ thuật, công nghiệp, giao thông, cơ khí chế tạo và các ứng dụng yêu cầu độ bền cao.